dễ gì

dễ gì

Dễ gì tìm được chỗ đỗ xe vào giờ cao điểm thế này.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Không dễ dàng, không chắc chắn: "dễ " một cụm từ dùng để diễn đạt sự hoài nghi, nghi ngờ về khả năng xảy ra của một sự việc nào đó. nhấn mạnh rằng việc đó khó có thể thực hiện được hoặc khó khả năng thành hiện thực.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • Dễ ông ta đồng ý. (Không dễ ông ấy đồng ý đâu / Khó chắc ông ấy đồng ý.)
    • Dễ tìm được chỗ đỗ xe vào giờ cao điểm thế này. (Không dễ tìm được chỗ đỗ xe vào giờ cao điểm như thế này đâu.)
    • Thi đỗ với số điểm cao thế, dễ ! (Thi đỗ với số điểm cao như vậy, đâu phải dễ!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dễ ... đâu": Cấu trúc nhấn mạnh, thường dùngcuối câu để bác bỏ một ý kiến cho rằng việc đó dễ dàng.
    • Nói thì dễ, làm được dễ đâu! (Nói thì dễ, chứ làm được đâu dễ!)
  • Dùng trong câu hỏi tu từ, hàm ý phủ định.
    • Dễ chịu nghe lời? (Làm sao chịu nghe lời được? / Khó lòng chịu nghe lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Không dễ : Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh hơn tính phủ định.
    • Không dễ thuyết phục được anh ấy.
  • Dễ ... được: Cấu trúc thường gặp, đi với động từ.
    • Dễ quên được những kỷ niệm ngày xưa. (Không dễ quên được những kỷ niệm ngày xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Khó lòng: Rất khó khăn để thực hiện.
    • Khó lòng hoàn thành công việc trong hôm nay.
  • Đâu dễ: Cách nói khác thể hiện sự hoài nghi về tính khả thi.
    • Đâu dễ một sớm một chiều thay đổi được.
Thành ngữ liên quan
  • "Dễ " thường đứng một mình như một thành ngữ để biểu thị sự không tin tưởng vào một kết quả dễ dàng.
    • A: "Chắc sẽ đồng ý ngay thôi." B: "Dễ !" (A: "Chắc sẽ đồng ý ngay thôi." B: "Làm sao dễ thế được!")

Từ chứa "dễ gì"